Thống kê truy cập
  • Đang truy cập2
  • Hôm nay111
  • Tháng hiện tại8,185
  • Tổng lượt truy cập274,187

Công khai tài chính quí 3 - năm 2017

quí 3-2017
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
      Biểu số 2
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ    
Chương: 622    
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI QUÝ III - NĂM 2017
      ĐVT: đồng
TT Chỉ tiêu Dự toán được giao Ghi chú
A Dự toán thu          8,054,000,000  
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước          1,627,872,540  
I Loại 490, khoản 492          1,627,872,540  
1   Chi thanh toán cá nhân          1,445,827,879  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn             182,044,661  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác    
II Loại ..., khoản …    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)    
1   Chi thanh toán cá nhân    
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác    
    Ngày 30 tháng 09 năm 2017
Kế toán             Thủ trưởng đơn vị
                               Trương Phối Anh                                             Bao Minh Vân
 


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
       
Đơn vị: TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ   Biểu số 3
Chương: 622    
       
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
QUÝ III - NĂM 2017
      ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước    
1 Loại 490, khoản 492    
  * Kinh phí thường xuyên ( nguồn 13 )                 1,424,039,846  
   - Mục: 6000                    778,491,010  
     + Tiểu mục 6001 740,521,210  
     + Tiểu mục 6003 37,969,800  
   - Mục: 6100                    354,531,820  
     + Tiểu mục 6101 14,338,502  
     + Tiểu mục 6112 223,802,145  
     + Tiểu mục 6113 1,815,000  
     + Tiểu mục 6115 112,457,947  
     + Tiểu mục 6117 2,118,226  
   - Mục: 6300                    212,995,464  
     + Tiểu mục 6301 158,807,075  
     + Tiểu mục 6302 27,222,169  
     + Tiểu mục 6303 18,148,114  
     + Tiểu mục 6304 8,818,106  
   - Mục: 6500                      11,326,288  
     + Tiểu mục 6501 7,172,788  
     + Tiểu mục 6503 2,773,500  
     + Tiểu mục 6504 1,380,000  
   - Mục: 6550                      18,299,195  
     + Tiểu mục 6552 6,020,795  
     + Tiểu mục 6553 3,560,000  
     + Tiểu mục 6599 8,718,400  
   - Mục: 6600                        3,038,669  
     + Tiểu mục 6601 1,676,169  
     + Tiểu mục 6612 1,362,500  
   - Mục: 6700                        1,850,000  
     + Tiểu mục 6702 1,850,000  
   - Mục: 6900                      12,955,400  
     + Tiểu mục 6912 5,239,400  
     + Tiểu mục 6921 6,440,000  
     + Tiểu mục 6949 1,276,000  
   - Mục: 7000                      30,552,000  
     + Tiểu mục 7001                      30,552,000  
  * Kinh phí  thường xuyên (nguồn 14) 99,809,585  
   - Mục: 6000 57,726,089  
     + Tiểu mục 6001 54,901,889  
     + Tiểu mục 6003 2,824,200  
   - Mục: 6100 26,288,165  
     + Tiểu mục 6101 1,066,501  
     + Tiểu mục 6112 16,584,071  
     + Tiểu mục 6113 135,000  
     + Tiểu mục 6115 8,345,039  
     + Tiểu mục 6117 157,554  
   - Mục: 6300 15,795,331  
     + Tiểu mục 6301 11,776,657  
     + Tiểu mục 6302 2,018,855  
     + Tiểu mục 6303 1,345,904  
     + Tiểu mục 6304 653,915  
  * Kinh phí không thường xuyên (nguồn 12)                    104,023,109  
   - Mục: 6400                      94,323,109  
     + Tiểu mục 6449 94,323,109  
   - Mục: 6750 9,700,000  
     + Tiểu mục 6758 9,700,000  
2 Loại ..., khoản …    
C Quyết toán chi nguồn khác    
   - Mục:    
     + Tiểu mục …    
    Ngày      tháng       năm 2017
Kế toán Thủ trưởng đơn vị
       
       
       
TRƯƠNG PHỐI ANH BAO MINH VÂN

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây