Thống kê truy cập
  • Đang truy cập15
  • Hôm nay82
  • Tháng hiện tại12,854
  • Tổng lượt truy cập349,077

Ba công khai năm học 2015-2016

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1

 

Biểu mẫu 05

                      

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2015 - 2016

 

STT

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

 

I

 

Điều kiện tuyển sinh

 

342

278

326

252

270

 

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

Chương trình của Bộ GD&ĐT

 

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.

Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

-Họp CMHS 2 kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2 kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2 kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2 kì/năm

-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

-Họp CMHS 2 kì/năm

- Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH

 

 

IV

Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...)

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.

 

 

V

 

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

 

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL

 

 

VI

Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục

100% đạt trên chuẩn

-100% đạt chuẩn

- 57% trên chuẩn

-100% đạt chuẩn

- 43% trên chuẩn

-100% đạt chuẩn

- 86% trên chuẩn

100% đạt trên chuẩn

 

 

 

VII

 

Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

 

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

-Đạt chuẩn kiến thức

-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.

-Đạt chuẩn kiến thức

 

VIII

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

 

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

-Đủ năng lực học lớp trên

                                        Phú Thọ, ngày 24 tháng 8 năm 2015

                                                    HIỆU TRƯỞNG

                                                  (Đã ký)

                                                                    Phạm Văn Xuân            

 

         

   Biểu mẫu 06

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1

 

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2014 - 2015

Đơn vị: học sinh

STT

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 1

Lớp 2

Lớp 3

Lớp 4

Lớp 5

I

Tổng số học sinh

1307

294

256

245

252

260

II

Số học sinh học 2 buổi/ngày

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

III

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

1307

294

256

245

252

260

1

Thực hiện đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

2

Thực hiện chưa đầy đủ

(tỷ lệ so với tổng số)

0

0

0

0

0

0

IV

Số học sinh chia theo học lực

1307

294

256

245

252

260

1

Tiếng Việt

1307

282

256

245

252

260

 

Hoàn thành

99.0

95.92

100

100

100

100

 

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

0.1

4.08

 

 

 

 

2

Toán

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

3

Khoa  học

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

4

Lịch sử và Địa lí

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Tiếng nước ngoài

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

6

Tiếng dân tộc

0

0

0

0

0

0

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

7

Tin học

 

 

 

 

 

 

a

Hoàn thành

 

 

 

 

 

 

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

8

Đạo đức

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

9

Tự nhiên và Xã hội

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

10

Âm nhạc

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

11

Mĩ thuật

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

12

Thủ công (Kỹ thuật)

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

13

Thể dục

1307

282

256

245

252

260

a

Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số)

100

100

100

100

100

100

b

Chưa hoàn thành

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

V

Tổng hợp kết quả cuối năm

1307

282

256

245

252

260

1

Lên lớp thẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

99.0

95.92

100

100

100

100

2

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

0.1

4.08

 

 

 

 

3

Bỏ học

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

 

VI

Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học

(tỷ lệ so với tổng số)

100

 

 

 

 

260

                                            

                                        Phú Thọ, ngày 24 tháng 8 năm 2015

                                                     HIỆU TRƯỞNG

                                                  (Đã ký)

                                                                           Phạm Văn Xuân                    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 07

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1

 

 

 

                                                           THÔNG B¸O

Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2015 - 2016

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học/số lớp

18/35

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

18

-

2

Phòng học bán kiên cố

0

-

3

Phòng học tạm

0

-

4

Phòng học nhờ

0

-

III

Số điểm trường

3

-

IV

Tổng diện tích đất (m2)

2 687

 

V

Diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1 278

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 

 

1

Diện tích phòng học (m2)

1 152

 

2

Diện tích phòng thiết bị (m2)

 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

64

 

4

Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

0

 

5

Diện tích phòng khác (….)(m2)

 

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

35

Số bộ/lớp

1

Khối lớp 1

8

1

2

Khối lớp 2

7

1

3

Khối lớp 3

7

1

4

Khối lớp 4

7

1

5

Khối lớp 5

7

1

VIII

Tổng số máy vi tính đang được sử dụng

phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)

0

học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

6

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

1

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

6

 

5

Bộ âm thanh (amly, loa)

2

 

6

Bộ âm thanh đa năng

1

 

7

Amly

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

0

XI

Nhà ăn

0

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích

bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho

học sinh bán trú

0

0

0

XIII

Khu nội trú

0

0

0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

2

0

6/6

0

 

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

0

0

0

0

0

(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              

 

 

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

x

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

x

 

XVII

Kết nối internet (ADSL)

x

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

x

 

     

                                             Phú Thọ, ngày 24 tháng 8 năm 2015

                                                     HIỆU TRƯỞNG

                                                  (Đã ký)

                                                                           Phạm Văn Xuân                    

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 08

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT

TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1

 

 

 

THÔNG B¸O

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2014 - 2015

STT

Nội dung

Tổng số

Hình thức tuyển dụng

Trình độ đào tạo

 

 

 

Ghi chú

Tuyển dụng trước

NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116

(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)

Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)

 

 

TS

 

 

ThS

 

 

ĐH

 

 

 

 

TCCN

 

 

Dưới TCCN

 

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và

 nhân viên

65

60

5

 

 

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

49

49

 

 

 

24

22

4

 

 

 

Trong đó số giáo viên chuyên biệt:

36

36

 

 

 

18

14

4

 

 

1

Mĩ thuật

2

2

 

 

 

2

 

 

 

 

2

Thể dục

4

4

 

 

 

 

4

 

 

 

3

Âm nhạc

2

2

 

 

 

 

2

 

 

 

4

Tiếng nước ngoài

5

5

 

 

 

3

2

 

 

 

5

Tin học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

2

Phó hiệu trưởng

2

2

 

 

 

1

1

 

 

 

III

Nhân viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

1

1

 

 

 

 

 

 

1

 

2

Nhân viên kế toán

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

3

Thủ quĩ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

6

Nhân viên thiết bị

1

1

 

 

 

 

1

 

 

 

7

Nhân viên bảo vệ

3

 

3

 

 

 

 

 

3

 

8

Nhân viên phục vu

2

 

2

 

 

 

 

 

1

 

9

TPT Đội

1

1

 

 

 

 

 

1

 

 

10

Chuyên trách PCGD

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

11

Nhân viên khác…

1

1

 

 

 

1

 

 

 

 

 

                                               Phú Thọ, ngày 24 tháng 8 năm 2015

                                                      HIỆU TRƯỞNG

                                                  (Đã ký)

                                                                          Phạm Văn Xuân                    

 

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây