Thống kê truy cập
  • Đang truy cập40
  • Hôm nay390
  • Tháng hiện tại8,295
  • Tổng lượt truy cập234,816

Năm học 2016-2017

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1
 
                           Biểu mẫu 05
               


THÔNG BÁO
Cam kết chất lượng giáo dục của cơ sở giáo dục phổ thông, năm học 2016 - 2017
 
STT Nội dung Chia theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
 
I
 
Điều kiện tuyển sinh
 
265 318 267 257 246
 
II
Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục tuân thủ Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT Cương trình của Bộ GD&ĐT Chương trình của Bộ GD&ĐT
 
III
Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình.
Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh
-Họp CMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp ChMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2 kì/năm
-Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
-Họp CMHS 2 kì/năm
- Theo nội quy nhà trường và điều lệ trường TH
 
 
IV
Điều kiện cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục cam kết phục vụ học sinh (như các loại phòng phục vụ học tập, thiết bị dạy học, tin học ...) Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu. Đủ phòng học, đủ chỗ ngồi, đủ ánh sáng, đủ thiết bị tối thiểu.
 
 
V
 
Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục
 
Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL Đội TNTP. HCM, Sao nhi đồng, Chữ thập đỏ,hoạt động NGLL
 
 
VI
Đội ngũ giáo viên, cán bộ quản lý, phương pháp quản lý của cơ sở giáo dục 100% đạt trên chuẩn -100% đạt chuẩn
- 57% trên chuẩn
-100% đạt chuẩn
- 43% trên chuẩn
-100% đạt chuẩn
- 86% trên chuẩn
100% đạt trên chuẩn
 
 
 
VII
 
Kết quả đạo đức, học tập, sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được
 
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
-Đạt chuẩn kiến thức
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
-Đạt chuẩn kiến thức
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
-Đạt chuẩn kiến thức
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
-Đạt chuẩn kiến thức
-Thực hiện tốt theo 5 điều Bác Hồ dạy.
-Đạt chuẩn kiến thức
 
VIII
Khả năng học tập tiếp tục của học sinh
 
-Đủ năng lực học lớp trên -Đủ năng lực học lớp trên -Đủ năng lực học lớp trên -Đủ năng lực học lớp trên -Đủ năng lực học lớp trên
                                                                         Phú Thọ, ngày 31 tháng 8 năm 2016
                                                                                        HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                                       Phạm Văn Xuân                     
                                                     
                                                                                                    Biểu mẫu 06
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1
   
  
                                                 THÔNG BÁO
Công khai thông tin chất lượng giáo dục tiểu học thực tế, năm học 2015 - 2016
Đơn vị: học sinh
STT Nội dung Tổng số Chia ra theo khối lớp
Lớp 1 Lớp 2 Lớp 3 Lớp 4 Lớp 5
I Tổng số học sinh 1383 337 273 260 248 265
II Số học sinh học 2 buổi/ngày
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
III Số học sinh chia theo hạnh kiểm 1383 337 273 260 248 265
1 Thực hiện đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
100 100 100 100 100 100
2 Thực hiện chưa đầy đủ
(tỷ lệ so với tổng số)
0 0 0 0 0 0
IV Số học sinh chia theo học lực 1383 337 273 260 248 265
1 Tiếng Việt   322 273 260 248 265
  Hoàn thành 99.0 95.5 100 100 100 100
  Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1.0 4.5        
2 Toán 1374 330 271 260 248 265
a Hoàn thành 99.0 98.0 271 100 100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
1.0 0.2 1.0      
3 Khoa  học 513       248 265
a Hoàn thành 100       100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
4 Lịch sử và Địa lí 513       248 265
a Hoàn thành 100       100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
 
 
5 Tiếng nước ngoài 1333 302 271 257 238 265
a Hoàn thành 96.0 90.0 99.0 98.8   100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
4.0 10.0 1.0 1.2    
6 Tiếng dân tộc 0 0 0 0 0 0
a Hoàn thành            
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
7 Tin học            
a Hoàn thành            
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
8 Đạo đức 1383 337 273 260 248 265
a Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
9 Tự nhiên và Xã hội 870 337 273 260    
a Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100    
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
10 Âm nhạc 1383 337 273 260 248 265
a Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
11 Mĩ thuật 1383 337 273 260 248 265
a Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
12 Thủ công (Kỹ thuật) 1383 337 273 260 248 265
a Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
13 Thể dục 1383 337 273 260 248 265
a Hoàn thành ( tỷ lệ so với tổng số) 100 100 100 100 100 100
b Chưa hoàn thành
(tỷ lệ so với tổng số)
           
V Tổng hợp kết quả cuối năm 1369 323 273 260 248 265
1 Lên lớp thẳng
(tỷ lệ so với tổng số)
99.0 96.0 100 100 100 100
2 Lưu ban
(tỷ lệ so với tổng số)
1.0 4.0        
3 Bỏ học
(tỷ lệ so với tổng số)
           
VI Số học sinh đã hoàn thành chương trình cấp tiểu học
(tỷ lệ so với tổng số)
100         265
                                             
                                                                         Phú Thọ, ngày 31 tháng 8 năm 2016
                                                                                        HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                                      Phạm Văn Xuân                     
 
 
 
 
 
 
 
 

                                                                                                          Biểu mẫu 07
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1
   
 
                                                           THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016 - 2017
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Số phòng học/số lớp 18/36 Số m2/học sinh
II Loại phòng học   -
1 Phòng học kiên cố 18 -
2 Phòng học bán kiên cố 0 -
3 Phòng học tạm 0 -
4 Phòng học nhờ 0 -
III Số điểm trường 3 -
IV Tổng diện tích đất (m2) 2 687  
V Diện tích sân chơi, bãi tập (m2) 1 278  
VI Tổng diện tích các phòng    
1 Diện tích phòng học (m2) 1 152  
2 Diện tích phòng thiết bị (m2)    
3 Diện tích thư viện (m2) 64  
4 Diện tích nhà đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2) 0  
5 Diện tích phòng khác (….)(m2)    
VII Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu
(Đơn vị tính: bộ)
36 Số bộ/lớp
1 Khối lớp 1 7 1
2 Khối lớp 2 8 1
3 Khối lớp 3 7 1
4 Khối lớp 4 7 1
5 Khối lớp 5 7 1
VIII Tổng số máy vi tính đang được sử dụng
phục vụ học tập  (Đơn vị tính: bộ)
0 học sinh/bộ
IX Tổng số thiết bị   Số thiết bị/lớp
1 Ti vi 6  
2 Cát xét 3  
3 Đầu Video/đầu đĩa 1  
4 Máy chiếu OverHead/projector/vật thể 6  
5 Bộ âm thanh (amly, loa) 2  
6 Bộ âm thanh đa năng 1  
7 Amly 1  
 
 
 
 
 
 
 
  Nội dung Số lượng (m2)
X Nhà bếp 0
XI Nhà ăn 0
 
  Nội dung Số lượng phòng, tổng diện tích (m2) Số chỗ Diện tích
bình quân/chỗ
XII Phòng nghỉ cho
học sinh bán trú
0 0 0
XIII Khu nội trú 0 0 0
 
XIV Nhà vệ sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh Số m2/học sinh
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 2 0 6/6 0  
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh* 0 0 0 0 0
(*Theo Quyết định số 07/2007/QĐ-BGĐT ngày 02/4/2007 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học và Quyết định số 08/2005/QĐ-BYT ngày 11/3/2005 của Bộ Y tế quy định về tiêu chuẩn vệ sinh đối với các loại nhà tiêu).                                              
    Không
XV Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh x  
XVI Nguồn điện (lưới, phát điện riêng) x  
XVII Kết nối internet (ADSL) x  
XVIII Trang thông tin điện tử (website) của trường x  
XIX Tường rào xây x  
                                              
 
                                                                   Phú Thọ, ngày 31 tháng 8 năm 2016
                                                                                  HIỆU TRƯỞNG
 
 
 
                                                                                Phạm Văn Xuân                    
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
                                                                                                      Biểu mẫu 08
PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THÀNH PHỐ THỦ DẦU MỘT
TRƯỜNG TIỂU HỌC PHÚ THỌ 1
   
 
                                                      THÔNG BÁO
Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên
của cơ sở giáo dục tiểu học, năm học 2016 - 2017
STT Nội dung Tổng số Hình thức tuyển dụng Trình độ đào tạo  
 
 
Ghi chú
Tuyển dụng trước
NĐ 116 và tuyển dụng theo NĐ 116
(Biên chế, hợp đồng làm việc ban đầu, hợp đồng làm việc có thời hạn, hợp đồng làm việc không thời hạn)
Các hợp đồng khác (Hợp đồng làm việc, hợp đồng vụ việc, ngắn hạn, thỉnh giảng, hợp đồng theo NĐ 68)  
 
TS
 
 
ThS
 
 
ĐH
 
 
 
 
TCCN
 
 
Dưới TCCN
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và
 nhân viên
65 60 5     30 26 4 5  
I Giáo viên 49 49       25 20 4    
  Trong đó số giáo viên chuyên biệt: 36 36       15 10 4    
1 Mĩ thuật 2 2       2        
2 Thể dục 4 4       1 3      
3 Âm nhạc 2 2         2      
4 Tiếng nước ngoài 5 5       3 2      
5 Tin học                    
II Cán bộ quản lý 3 3       2 1      
1 Hiệu trưởng 1 1       1        
2 Phó hiệu trưởng 2 2       1 1      
III Nhân viên           3   5 5  
1 Nhân viên văn thư 1 1           1    
2 Nhân viên kế toán 1 1       1        
3 Thủ quĩ                    
4 Nhân viên y tế 1 1           1    
5 Nhân viên thư viện 1 1           1    
6 Nhân viên thiết bị 1 1           1    
7 Nhân viên bảo vệ 3   3           3  
8 Nhân viên phục vu 2   2           2  
9 TPT Đội 1 1           1    
10 Chuyên trách PCGD 1 1       1        
11 Nhân viên khác… 1 1       1        
 
                                                                         Phú Thọ, ngày 31 tháng 8 năm 2016
                                                                                      HIỆU TRƯỞNG
                                                  
 
 
                                                                                    Phạm Văn Xuân                     
 



 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
NĂM 2016
ĐVT: đồng
 
 
 
 
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước    
1 Loại 490, khoản 492    
  * Kinh phí thường xuyên ( nguồn 13 ) 3.695.668.069  
   - Mục: 6000      1.823.440.599  
     + Tiểu mục 6001 1.735.694.304  
     + Tiểu mục 6003 87.746.295  
   - Mục: 6100 831.629.332  
     + Tiểu mục 6101 34.622.488  
     + Tiểu mục 6112 528.990.499  
     + Tiểu mục 6113 4.380.000  
     + Tiểu mục 6115 253.155.479  
  + Tiểu mục 6117 6.958.866  
     + Tiểu mục 6149 3.522.000  
   - Mục: 6250 7.700.000  
     + Tiểu mục 6257 7.700.000  
   - Mục: 6300 510.421.547  
     + Tiểu mục 6301 383.239.828  
     + Tiểu mục 6302 63.873.302  
     + Tiểu mục 6303 42.582.203  
     + Tiểu mục 6304 20.726.214  
   - Mục: 6400 343.254.500  
     + Tiểu mục 6404 318.360.000  
     + Tiểu mục 6449 24.894.500  
   - Mục: 6500 60.607.827  
     + Tiểu mục 6501 47.015.327  
     + Tiểu mục 6502    
     + Tiểu mục 6503 9.892.500  
     + Tiểu mục 6504 3.700.000  
   - Mục: 6550 46.152.900  
     + Tiểu mục 6551 12.831.500  
     + Tiểu mục 6552 15.911.400  
     + Tiểu mục 6553 14.400.000  
     + Tiểu mục 6599 3.010.000  
   - Mục: 6600 13.511.364  
     + Tiểu mục 6601 6.648.564  
     + Tiểu mục 6612 5.834.300  
     + Tiểu mục 6649 1.028.500  
   - Mục: 6750 2.850.000  
     + Tiểu mục 6799 2.850.000  
   - Mục: 6900  31.090.000  
     + Tiểu mục 6907 2.992.000  
  + Tiểu mục 6908 1.400.000  
     + Tiểu mục 6912 9.214.000  
     + Tiểu mục 6917 3.000.000  
     + Tiểu mục 6921 14.484.000  
   - Mục: 7000 12.010.000  
     + Tiểu mục 7001 1.930.000  
     + Tiểu mục 7004 2.880.000  
     + Tiểu mục 7049 7.200.000  
   - Mục: 7750 13.000.000  
     + Tiểu mục 7799 13.000.000  
  *Kinh phí cải cách tiền lương (nguồn 14 ) 1.950.268.156  
   - Mục: 6000      1.111.756.313  
     + Tiểu mục 6001 1.045.960.344  
     + Tiểu mục 6003 55.239.705  
     + Tiểu mục 6049 10.556.264  
   - Mục: 6100       521.628.223  
     + Tiểu mục 6101 21.783.512  
     + Tiểu mục 6112 333.325.714  
     + Tiểu mục 6113 2.760.000  
     + Tiểu mục 6115 159.373.263  
     + Tiểu mục 6117 4.385.734  
   - Mục: 6300 316.883.620  
     + Tiểu mục 6301 237.925.769  
     + Tiểu mục 6302 39.654.297  
     + Tiểu mục 6303 26.436.196  
     + Tiểu mục 6304 12.867.358  
  *Kinh phí không thường xuyên (nguồn 12)  701.459.407  
   - Mục: 6100 209.930.919  
     + Tiểu mục 6106 209.930.919  
   - Mục: 6400 374.769.488  
     + Tiểu mục 6449 374.769.488  
   - Mục: 6750 4.164.000  
     + Tiểu mục 6758 4.164.000  
   - Mục: 7000 43.355.000  
     + Tiểu mục 7004 1.800.000  
     + Tiểu mục 7049 41.555.000  
   - Mục: 7750 69.240.000  
     + Tiểu mục 7758 4.240.000  
     + Tiểu mục 7799 65.000.000  
2 Loại ..., khoản …    
C Quyết toán chi nguồn khác    
   - Mục:    
 

                                                                                         HIỆU TRƯỞNG
                                                                                                (Đã ký)
 
                                                                                       Phạm Văn Xuân
 
 
 
 
 
 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI DỰ TOÁN THU - CHI NĂM  QUÍ I NĂM 2017
ĐVT: đồng
TT Chỉ tiêu Dự toán  được giao Ghi chú
A Dự toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác(Chi tiết theo từng loại thu)    
III Số đ­ược để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Dự toán chi ngân sách nhà nước    
I Loại 490, khoản 492    
1   Chi thanh toán cá nhân               1.309.248.929  
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn                    22.212.726  
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn                   1.545.000  
4   Chi khác                   1.200.000  
II Loại ..., khoản …    
C Dự toán chi nguồn khác (nếu có)    
1   Chi thanh toán cá nhân    
2   Chi nghiệp vụ chuyên môn    
3   Chi mua sắm, sửa chữa lớn    
4   Chi khác    
 
 
                                                                                                    HIỆU TRƯỞNG
                                                                                                           (Đã ký)
 
                                                                                                   Phạm Văn Xuân
 

 
THÔNG BÁO
CÔNG KHAI QUYẾT TOÁN THU - CHI NGUỒN NSNN, NGUỒN KHÁC
QUÍ I NĂM 2017
ĐVT: đồng
STT Chỉ tiêu Số liệu báo cáo
quyết toán
Số liệu quyết toán
được duyệt
A Quyết toán thu    
I Tổng số thu    
1  Thu phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Thu hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ (chi tiết theo từng dự án)    
4 Thu sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
II Số thu nộp NSNN    
1 Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3   Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
III Số được để lại chi theo chế độ    
1  Phí, lệ phí    
  ( Chi tiết theo từng loại phí, lệ phí)    
2 Hoạt động SX, cung ứng dịch vụ    
  ( Chi tiết theo từng loại hình SX,  dịch vụ )    
3  Thu viện trợ    
4 Hoạt động sự nghiệp khác     
  ( Chi tiết theo từng loại thu )    
B Quyết toán chi ngân sách nhà nước    
1 Loại 490, khoản 492    
  * Kinh phí thường xuyên ( nguồn 13 )                             1.334.206.655  
   - Mục: 6000 749.522.400  
     + Tiểu mục 6001                                711.552.600  
     + Tiểu mục 6003                                  37.969.800  
   - Mục: 6100 349.909.388  
     + Tiểu mục 6101                                  13.794.000  
     + Tiểu mục 6112                                222.405.018  
     + Tiểu mục 6113                                    1.815.000  
     + Tiểu mục 6115                                108.794.624  
     + Tiểu mục 6117                                    3.100.746  
   - Mục: 6300 209.817.141  
     + Tiểu mục 6301                                157.538.118  
     + Tiểu mục 6302                                  26.256.353  
     + Tiểu mục 6303                                  17.504.235  
     + Tiểu mục 6304                                    8.518.435  
   - Mục: 6500 15.514.521  
     + Tiểu mục 6501 12.706.521  
     + Tiểu mục 6503 2.808.000  
   - Mục: 6550   4.847.950                              
     + Tiểu mục 6553 3.600.000  
     + Tiểu mục 6599 1.247.950  
   - Mục: 6600 1.850.255  
     + Tiểu mục 6601                                    1.850.255  
   - Mục: 6900 1.545.000  
     + Tiểu mục 6921                                    1.545.000  
   - Mục: 7000 1.200.000  
     + Tiểu mục 7049                                    1.200.000  
  * Kinh phí không thường xuyên ( nguồn 12 ) 141.418.801  
  - Mục: 6400  43.918.801  
     + Tiểu mục 6449 43.918.801  
  -Mục: 7750 97.500.000  
     + Tiểu mục 7799 97.500.000  
2 Loại ..., khoản …    
C Quyết toán chi nguồn khác    
   - Mục:    
     + Tiểu mục …    
     + Tiểu mục …    
 

                                                                                               HIỆU TRƯỞNG
                                                                                                     (Đã ký)
 
                                                                                              Phạm Văn Xuân

 

  Ý kiến bạn đọc

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây